Kết quả tra từ “追思”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
追思zhuī sī
追思: tưởng niệm; hồi tưởng (về người đã khuất)
追思会zhuī sī huì
追思会: lễ tưởng niệm; buổi tưởng niệm