Kết quả tra từ “迷信”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
迷信mí xìn
迷信: mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)
破除迷信pò chú mí xìn
破除迷信: loại bỏ mê tín (thành ngữ)