Kết quả tra từ “连山”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连山Lián shān
连山: quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
连山县Lián shān xiàn
连山县: huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
连山壮族瑶族自治县Lián shān Zhuàng zú Yáo zú Zì zhì xiàn
连山壮族瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
连山区Lián shān qū
连山区: quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
祁连山脉Qí lián Shān mài
祁连山脉: dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc
祁连山Qí lián Shān
祁连山: dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
坎塔布连山脉Kǎn tǎ bù lián shān mài
坎塔布连山脉: Dãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon