Kết quả tra từ “连坐”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连坐lián zuò
连坐: liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
连坐制lián zuò zhì
连坐制: liên luỵ bởi sự liên quan