Kết quả tra từ “连哄带骗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连哄带骗lián hǒng dài piàn
连哄带骗: dỗ dành; ngọt ngào để khiến ai đó làm gì