Kết quả tra từ “连书”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连书lián shū
连书: viết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau như một từ đơn (không tách bằng…