Kết quả tra từ “远近闻名”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
远近闻名yuǎn jìn wén míng
远近闻名: được biết đến rộng rãi; nổi tiếng