Kết quả tra từ “远大”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
远大yuǎn dà
远大: tầm nhìn xa; rộng lớn; tham vọng; đầy hứa hẹn
远大理想yuǎn dà lǐ xiǎng
远大理想: lý tưởng cao cả
前程远大qián chéng yuǎn dà
前程远大: có tương lai đầy hứa hẹn