Kết quả tra từ “还魂”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
还魂huán hún
还魂: quay về từ cõi chết; (cũ) tái chế (chất thải)
还魂纸huán hún zhǐ
还魂纸: giấy tái chế
借尸还魂jiè shī huán hún
借尸还魂: nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác