Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “运河”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
运河yùn hé

运河: kênh đào

Cụm từ
运河区Yùn hé Qū

运河区: khu Yunhe của thành phố Thương Châu 滄州市|沧州市[Cang1 zhou1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
苏伊士运河Sū yī shì Yùn hé

苏伊士运河: Kênh đào Suez

Cụm từ
兴安运河Xīng ān Yùn hé

兴安运河: tên gọi khác của Linh Khu 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây

Cụm từ
湘桂运河Xiāng Guì Yùn hé

湘桂运河: Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây

Cụm từ
巴拿马运河Bā ná mǎ Yùn hé

巴拿马运河: Kênh đào Panama

Cụm từ
大运河Dà Yùn hé

大运河: Kênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京杭运河Jīng Háng Yùn hé

京杭运河: Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京杭大运河Jīng Háng Dà Yùn hé

京杭大运河: Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ