Kết quả tra từ “过早”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
过早guò zǎo
过早: quá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng
过早起爆guò zǎo qǐ bào
过早起爆: kích nổ sớm
为时过早wéi shí guò zǎo
为时过早: quá sớm; chưa đúng lúc