Kết quả tra từ “边幅”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
边幅biān fú
边幅: viền vải; (nghĩa bóng) trang phục; ngoại hình
不修边幅bù xiū biān fú
不修边幅: không quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ); ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả