Kết quả tra từ “轰趴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
轰趴hōng pā
轰趴: (từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)
轰趴馆hōng pā guǎn
轰趴馆: địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)