Kết quả tra từ “车灯”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车灯chē dēng
车灯: đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)
刹车灯shā chē dēng
刹车灯: đèn phanh