Kết quả tra từ “车把”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车把chē bǎ
车把: tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)
车把式chē bǎ shi
车把式: người lái xe ngựa chuyên nghiệp; xa phu