Kết quả tra từ “身教”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
身教shēn jiào
身教: dạy bằng cách làm gương
身教胜于言教shēn jiào shèng yú yán jiào
身教胜于言教: dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói
言教不如身教yán jiào bù rú shēn jiào
言教不如身教: Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói
言传身教yán chuán shēn jiào
言传身教: dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)