Kết quả tra từ “蹙”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蹙cù
蹙: nhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự; phiền muộn
蹙眉cù méi
蹙眉: cau mày
穷蹙qióng cù
穷蹙: túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng