Kết quả cho “蹙”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự; phiền muộn
cau mày
túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự; phiền muộn
cau mày
túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng