Kết quả tra từ “路德”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
路德Lù dé
路德: Luther (tên); Martin Luther (1483-1546), nhà cải cách tôn giáo Tin Lành
路德雀鹛Lù dé què méi
路德雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) fulvetta của Ludlow (Fulvetta ludlowi)
路德维希港Lù dé wéi xī gǎng
路德维希港: Ludwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim
路德维希Lù dé wéi xī
路德维希: Ludwig (tên)
路德会Lù dé huì
路德会: giáo hội Lutheran
路德宗Lù dé zōng
路德宗: giáo hội Lutheran
马丁·路德·金Mǎ dīng · Lù dé · Jīn
马丁·路德·金: Martin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ
马丁·路德Mǎ dīng · Lù dé
马丁·路德: Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành