Kết quả tra từ “跟斗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跟斗gēn dou
跟斗: nhào lộn; ngã; té; (nghĩa bóng) thất bại; trục trặc
翻跟斗fān gēn dǒu
翻跟斗: nhào lộn