Kết quả tra từ “超然”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
超然chāo rán
超然: lãnh đạm; tách biệt; không quan tâm; công bằng
超然世事chāo rán shì shì
超然世事: coi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)