Kết quả tra từ “走心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
走心zǒu xīn
走心: để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó