Kết quả tra từ “赤诚”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赤诚chì chéng
赤诚: hết sức chân thành; toàn tâm toàn ý
赤诚相见chì chéng xiàng jiàn
赤诚相见: chia sẻ thẳng thắn và chân thành
赤诚相待chì chéng xiāng dài
赤诚相待: đối xử hết sức chân thành; thẳng thắn và minh bạch khi đối đãi với ai đó