Kết quả tra từ “赤子”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赤子chì zǐ
赤子: trẻ sơ sinh; người dân (của một quốc gia)
赤子之心chì zǐ zhī xīn
赤子之心: trong sáng và ngây thơ như trái tim của trẻ sơ sinh; chân thành
海外赤子hǎi wài chì zǐ
海外赤子: đồng bào hải ngoại yêu nước