Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赣”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Gàn

赣: viết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Viết tắt
Gàn

赣: biến thể của 贛|赣[Gan4]

Từ vựng
Gàn

赣: biến thể của 贛|赣[Gan4]

Từ vựng
赣语Gàn yǔ

赣语: phương ngữ Cám, nói ở tỉnh Giang Tây

Cụm từ
赣县Gàn xiàn

赣县: huyện Cám ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
赣江Gàn Jiāng

赣江: sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Cụm từ
赣榆县Gàn yú xiàn

赣榆县: huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣榆Gàn yú

赣榆: huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣州市Gàn zhōu shì

赣州市: thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
赣州Gàn zhōu

赣州: thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
浙赣Zhè Gàn

浙赣: Chiết Giang-Giang Tây

Cụm từ