Kết quả tra từ “资优”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
资优zī yōu
资优: (Đài Loan) (về học sinh) năng khiếu
资优生zī yōu shēng
资优生: học sinh xuất sắc
资优班zī yōu bān
资优班: (Đài Loan) lớp học gồm học sinh năng khiếu