Kết quả tra từ “贵人”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贵人guì rén
贵人: quý tộc; người có địa vị cao
贵人多忘事guì rén duō wàng shì
贵人多忘事: xem 貴人多忘|贵人多忘[gui4 ren2 duo1 wang4]
贵人多忘guì rén duō wàng
贵人多忘: người cao quý thường hay quên (thành ngữ)
达官贵人dá guān guì rén
达官贵人: quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý