Kết quả tra từ “贱民”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贱民jiàn mín
贱民: tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit (đẳng cấp Ấn Độ)