Kết quả tra từ “贯注”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贯注guàn zhù
贯注: tập trung vào; chú ý hoàn toàn
全神贯注quán shén guàn zhù
全神贯注: tập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ); chú ý hoàn toàn