Kết quả tra từ “财迷”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
财迷cái mí
财迷: người tham tiền; người keo kiệt
财迷心窍cái mí xīn qiào
财迷心窍: mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)