Kết quả tra từ “豸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
豸zhì
豸: động vật không xương sống giống sâu; động vật thần thoại (xem 獬豸[xie4 zhi4]); bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 153)
虫豸chóng zhì
虫豸: côn trùng hoặc sinh vật nhỏ giống côn trùng (văn học); người đê hèn (dùng như lời chửi rủa)
獬豸xiè zhì
獬豸: Xiezhi, kỳ lân huyền thoại của Trung Quốc