Kết quả tra từ “豕”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
豕shǐ
豕: heo; lợn
豕豞shǐ hòu
豕豞: tiếng lợn kêu
野豕yě shǐ
野豕: lợn rừng
狼奔豕突láng bēn shǐ tū
狼奔豕突: sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang