Kết quả tra từ “读写”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
读写dú xiě
读写: đọc và viết
读写能力dú xiě néng lì
读写能力: khả năng đọc viết
听说读写tīng shuō dú xiě
听说读写: nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)