Kết quả tra từ “诸公”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
诸公zhū gōng
诸公: các quý ông (cách xưng hô)
诉诸公论sù zhū gōng lùn
诉诸公论: kêu gọi công chúng