Kết quả tra từ “识货”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
识货shí huò
识货: hiểu biết; biết rõ giá trị; biết phân biệt
不怕不识货,就怕货比货bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò
不怕不识货,就怕货比货: nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác…
不怕不识货,只怕货比货bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò
不怕不识货,只怕货比货: nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác…