Kết quả tra từ “讹传”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
讹传é chuán
讹传: tin đồn vô căn cứ; truyền đạt niềm tin sai lầm cho người khác
以讹传讹yǐ é chuán é
以讹传讹: truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)