Kết quả tra từ “许下”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
许下xǔ xià
许下: đưa ra một lời hứa
许下愿心xǔ xià yuàn xīn
许下愿心: thể hiện điều ước (với thần linh)