Kết quả tra từ “讨厌”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
讨厌tǎo yàn
讨厌: ghét; không ưa; đáng ghét; rắc rối; phiền phức
讨厌鬼tǎo yàn guǐ
讨厌鬼: người đáng ghét; người lôi thôi