Kết quả tra từ “言而有信”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
言而有信yán ér yǒu xìn
言而有信: nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời