Kết quả tra từ “言者无意,听者有心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
言者无意,听者有心yán zhě wú yì , tīng zhě yǒu xīn
言者无意,听者有心: để bụng lời nói vô tình (thành ngữ)