Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “言传”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
言传yán chuán

言传: truyền đạt bằng lời

Cụm từ
言传身教yán chuán shēn jiào

言传身教: dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
可以意会,不可言传kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán

可以意会,不可言传: có thể ý hội, không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế

Thành ngữ
只可意会,不可言传zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

只可意会,不可言传: có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế

Thành ngữ