Kết quả tra từ “解理方向”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
解理方向jiě lǐ fāng xiàng
解理方向: hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)