Kết quả tra từ “解严”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
解严jiě yán
解严: dỡ bỏ hạn chế (như lệnh giới nghiêm hoặc thiết quân luật)