Kết quả tra từ “要价”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
要价yào jià
要价: hỏi giá; tính phí; (ví von) đưa ra điều kiện (trong đàm phán)
漫天要价màn tiān yào jià
漫天要价: đòi giá trên trời