Kết quả tra từ “西陵峡”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
西陵峡Xī líng Xiá
西陵峡: Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]