Kết quả tra từ “西安”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
西安: Tây An, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung Quốc; xem 西安區|西安区[Xi1 an1 Qu1]
西安电子科技大学: Đại học Điện tử Khoa học Kỹ thuật Tây An
西安市: Tây An, thành phố phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung Quốc
西安外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)
西安区: Quận Tây An của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Quận Tây An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市[Mu3 dan5 jiang1 Shi4]…
西安交通大学: Đại học Giao thông Tây An (XJTU)
西安事变: Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (Tưởng Giới Thạch bị bắt cóc 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2])