Kết quả tra từ “褚”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
褚zhǔ
褚: lót (trong trang phục); tích trữ; túi; phát âm Đài Loan [chu3]
褚Chǔ
褚: họ [Chu3]
褚遂良Chǔ Suì liáng
褚遂良: Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
褚人获Chǔ Rén huò
褚人获: Chu Renhuo (1635-1682), tác giả tiểu thuyết lịch sử Diễn Nghĩa Tùy Đường 隋唐演義|隋唐演义[Sui2 Tang2 Yan3 yi4]