Kết quả tra từ “被害者”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
被害者bèi hài zhě
被害者: nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người)