Kết quả tra từ “衣带”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
衣带yī dài
衣带: thắt lưng; dây đai; trang phục (quần áo và thắt lưng)
一衣带水yī yī dài shuǐ
一衣带水: (ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp