Kết quả tra từ “街市”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
街市jiē shì
街市: khu trung tâm; khu thương mại; (chủ yếu trong tiếng Quảng Đông) chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau quả, v.v