Kết quả tra từ “行装”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行装xíng zhuāng
行装: quần áo và đồ dùng khác được đóng gói để đi du lịch; hành lý; đồ đạc
旅行装备lǚ xíng zhuāng bèi
旅行装备: thiết bị du lịch; trang bị du lịch